đau khớp

đau khớp

Người cao tuổi cảm thấy đau khớp gối khi leo cầu thang.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Cảm giác đau xảy ra tại các khớp xương: "đau khớp" chỉ tình trạng đau nhức, khó chịucác vị trí kết nối giữa các xương (như khớp gối, khớp tay, khớp háng), thường do viêm, thoái hóa, chấn thương hoặc bệnh khác gây ra.
  2. Tính từ:

    • triệu chứng đaukhớp: Dùng để mô tả trạng thái cơ thể bị ảnh hưởng bởi cơn đau tại các khớp xương.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Đau khớp khiến cụ khó khăn khi đi lại. (Cảm giác đaukhớp làm cụ gặp trở ngại trong việc di chuyển.)
    • Bác sĩ chẩn đoán ông ấy bị đau khớp mãn tính. (Bác sĩ xác định ông ấy mắc chứng đau khớp kéo dài.)
  • Tính từ:

    • Anh ấy cảm thấy đau khớp gối sau khi chạy bộ. (Anh ấy triệu chứng đaukhớp gối sau khi tập thể dục.)
    • Những ngày trời lạnh, ấy thường bị đau khớp nhiều hơn. (Vào thời tiết lạnh, ấy thường xuyên trải qua cảm giác đau khớp tăng lên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đau khớp do viêm": đau khớp xuất phát từ tình trạng viêm nhiễm trong cơ thể.

    • Viêm khớp dạng thấp nguyên nhân phổ biến gây đau khớp do viêm. (Bệnh viêm khớp dạng thấp thường gây ra đau khớp liên quan đến viêm.)
  • "đau khớp thoái hóa": đau khớp do quá trình lão hóa mòn sụn khớp.

    • Người cao tuổi thường gặp đau khớp thoái hóađầu gối cột sống. (Người già hay bị đau khớp do thoái hóacác vị trí như đầu gối cột sống.)
Biến thể từ gần giống
  • Đau nhức khớp (danh từ): cảm giác đau âm ỉ, kéo dàikhớp.

    • Sau khi làm việc nặng, anh ấy bị đau nhức khớp vai. (Anh ấy cảm thấy đau âm ỉkhớp vai sau lao động nặng.)
  • Sưng khớp (danh từ): tình trạng khớp bị sưng phồng, thường đi kèm với đau khớp.

    • Bệnh nhân bị sưng khớp đau khớp cùng lúc. (Bệnh nhân vừa khớp sưng vừa cảm giác đau.)
Từ đồng nghĩa
  • Đau xương khớp: cảm giác đauvùng xương khớp nói chung.
  • Nhức mỏi khớp: cảm giác đau mệt mỏikhớp, thường sau vận động.
  • Viêm khớp (thường dùng chỉ bệnh ): tình trạng viêm gây đau cứng khớp.
Thành ngữ liên quan
  • Đau khớp như kim châm: mô tả cơn đau khớp dữ dội, như bị kim đâm.
    • Cơn đau khớp như kim châm khiến ông ấy không ngủ được. (Cảm giác đau khớp rất nhói khiến ông ấy mất ngủ.)